8. Tổng hợp sự thay đổi địa lý lịch sử từ 1883 đến 1996

TỔNG HỢP SỰ THAY ĐỔI ĐỊA LÝ LỊCH SỬ TỪ 1863 - 1996 (BẢNG 6)

1863

1871

1887

1957

1959

1976

1996

 

Tỉnh

Biên Hòa

 

 

Thủ Dầu Một

 

 

 

 

 

 

 

Biên Hòa

 

 

 

Bà Rịa

 

 

Thủ Dầu Một

 

 

 

 

 

 

 

Biên Hòa

 

 

 

Bà Rịa

 

Cap Saint Jacques

 

 

Bình Dương

 

Bình Long

 

Phước Long

 

 

 

Biên Hòa

 

Long Khánh

 

Phước Tuy

 

 

Bình Dương

 

Bình Long

 

Phước Long

 

Phước Thành

 

Biên Hòa

 

Long Khánh

 

Phước Tuy

 

 

Sông Bé

 

 

 

 

 

 

 

Đồng Nai

 

 

Bình Dương

 

Bình Phước

 

 

 

 

 

Đồng Nai

 

 

 

Bà Rịa - Vũng Tàu

 

 

BẢNG 7:

BIÊN HÒA

1976

1985

1990

156,32 km2

1992

158,08 km2

1995

158,08 km2

 

Hóa An

Tân Hạnh

Hiệp Hòa

Bửu Hòa

Tân Vạn

Long Bình Tân

Ph. Thanh Bình

Ph. Trung Dũng

Ph. Quang Vinh

Ph. Quyết Thắng

Ph. Thống Nhất

Ph. Tân Mai

Tân Thành

Ph. An Bình

Tân Phong

 

Ph. Tân Tiến

 

Ph. Tam Hiệp

Ph. Hòa Bình

Ph. Tam Hòa

 

 

 

 

 

 

(8 xã, 11 phường)

 

Hóa An

Tân Hạnh

Hiệp Hòa

Ph. Bửu Hòa

Ph. Tân Vạn

Long Bình Tân

Ph. Thanh Bình

Ph. Trung Dũng

Ph. Quang Vinh

Ph. Quyết Thắng

Ph. Thống Nhất

Ph. Tân Mai

Tân Bửu

Ph. An Bình

Ph. Tân Phong

 

Ph. Tân Tiến

 

Ph. Tam Hiệp

Ph. Hòa Bình

Ph. Tam Hòa

 

 

Ph. Hố Nai 1

Ph. Tân Biên

Ph. Tân Hòa

 

(5 xã, 17 phường)

 

 

 

Hóa An

Tân Hạnh

Hiệp Hòa

Ph. Bửu Hòa

Ph. Tân Vạn

Long Bình Tân

Ph. Thanh Bình

Ph. Trung Dũng

Ph. Quang Vinh

Ph. Quyết Thắng

Ph. Thống Nhất

Ph. Tân Mai

Tân Bửu

Ph. An Bình

Ph. Tân Phong

 

Ph. Tân Tiến

 

Ph. Tam Hiệp

Ph. Hòa Bình

Ph. Tam Hòa

 

Ph. Bình Đa

Ph. Hố Nai 1

Ph. Tân Biên

Ph. Tân Hòa

 

(5 xã, 18 phường)

 

Hóa An

Tân Hạnh

Hiệp Hòa

Ph. Bửu Hòa

Ph. Tân Vạn

Long Bình Tân

Ph. Thanh Bình

Ph. Trung Dũng

Ph. Quang Vinh

Ph. Quyết Thắng

Ph. Thống Nhất

Ph. Tân Mai

Tân Bửu

Ph. An Bình

Ph. Tân Phong

 

Ph. Tân Tiến

 

Ph. Tam Hiệp

Ph. Hòa Bình

Ph. Tam Hòa

 

Ph. Bình Đa

Ph. Hố Nai 1

Ph. Tân Biên

Ph. Tân Hòa

 

(5 xã, 18 phường)

 

Hóa An

Tân Hạnh

Hiệp Hòa

Ph. Bửu Hòa

Ph. Tân Vạn

Ph. Long Bình Tân

Ph. Thanh Bình

Ph. Trung Dũng

Ph. Quang Vinh

Ph. Quyết Thắng

Ph. Thống Nhất

Ph. Tân Mai

Ph. Bửu Long

Ph. An Bình

Ph. Tân Phong

Ph. Trảng Dài

Ph. Tân Tiến

Ph. Tân Hiệp

Ph. Tam Hiệp

Ph. Hòa Bình

Ph. Tam Hòa

Ph. Long Bình

Ph. Bình Đa

Ph. Hố Nai 1

Ph. Tân Biên

Ph. Tân Hòa

 

(3 xã, 23 phường)

VĨNH CỬU

VĨNH CỬU
1976

THỊ XÃ
VĨNH AN (1985)
878,43 km2

THỊ XÃ
VĨNH AN (1990)
811,94 km2

THỊ XÃ
VĨNH AN (1992)
1.005,57 km2

Huyện VĨNH CỬU (1995)
1.055,57 km2

 

Cây Gáo

 

Bình Ý

Tân Triều

Bình Phước

Bình Thạnh

Tân Phú

Bình Hòa

Bình Long

Lợi Hòa

Tân Định

Đại An

Trị An

Thiện Tân

 

 

13 xã

 

Cây Gáo

 

Bình Ý

Tân Triều

Bình Phước

Bình Thạnh

Tân Phú

Bình Hòa

Bình Long

Lợi Hòa

Tân Định

Đại An

Trị An

Thiện Tân

 

 

13 xã

 

Phường Cây Gáo

Vĩnh Tân

Tân Bình

 

 

Thạnh Phú

 

Bình Hòa

Bình Lợi

 

Tân An

 

Phường Trị An

Thiện Tân

Phú Lý

 

2 phường, 8 xã

 

 

Phường Cây Gáo

Vĩnh Tân

Tân Bình

 

 

Thạnh Phú

 

Bình Hòa

Bình Lợi

 

Tân An

 

Phường Trị An

Thiện Tân

Phú Lý

 

2 phường, 8 xã

 

Thị trấn Vĩnh An

Vĩnh Tân

Tân Bình

 

 

Thạnh Phú

 

Bình Hòa

Bình Lợi

 

Tân An

 

Phường Trị An

Thiện Tân

Phú Lý

 

1 thị trấn, 9 xã,

 

 

THỐNG NHẤT

1976

1985

 511,41 km2

1990

511,41 km2

1992

 511,41 km2

1995

511,41 km2

 

Hố Nai 1

Hố Nai 2

Hố Nai 3

Hố Nai 4

 

 

Trảng Bom 1

 

Hưng Lộc

 

Trảng Bom 2

 

 

Bàu Hàm 1

 

Bàu Hàm 2

Cây Gáo

 

Gia Kiệm

 

Gia Tân

 

 

An Viễn

Đồi 61

Lộ 25

Giang Điền

 

16 xã

 

 

 

 

Hố Nai 3

Hố Nai 4

 

 

Trảng Bom

 

Hưng Lộc

 

Trảng Bom 2

 

 

Bàu Hàm 1

 

Bàu Hàm 2

Cây Gáo

 

Gia Kiệm

Quang Trung

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

An Viễn

Đồi 61

Lộ 25

Giang Điền

 

17 xã

 

 

 

Hố Nai 3

Hố Nai 4

 

 

Trảng Bom

 

Hưng Lộc

 

Trảng Bom 2

 

 

Bàu Hàm 1

 

Bàu Hàm 2

Cây Gáo

 

Gia Kiệm

Quang Trung

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

An Viễn

Đồi 61

Lộ 25

Giang Điền

 

17 xã

 

 

 

Hố Nai 3

Hố Nai 4

 

 

Trảng Bom

 

Hưng Lộc

 

Trảng Bom 2

 

 

Bàu Hàm 1

 

Bàu Hàm 2

Cây Gáo

 

Gia Kiệm

Quang Trung

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

An Viễn

Đồi 61

Lộ 25

Giang Điền

 

17 xã

 

 

 

Hố Nai 3

Bắc Sơn

Quảng Tiến

Bình Minh

t/trấn Trảng Bom

Sông Trầu

Hưng Lộc

Hưng Thịnh

Đông Hòa

Tây Hòa

Trung Hòa

Bàu Hàm

Sông Thao

Bàu Hàm 2

Cây Gáo

Thanh Bình

Gia Kiệm

Quang Trung

Gia Tân 1

Gia Tân 2

Gia Tân 3

An Viễn

Đồi 61

Lộ 25

Giang Điền

 

1 thị trấn; 24 xã

LONG THÀNH

1976

928,62 km2

1985

928,62 km2

1990

928,62 km2

1992

928,62 km2

1995

520,32 km2

 

Lộc An

Phước Tân

Tam An

Tam Phước

SIPH

Long Phước

Suối Trầu

Cẩm Đường

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Long An

Phước Thái

 

Bình Sơn

 

An Hòa

Long Hưng

An Lợi

Phước Nguyên

Thị trấn Long Thành

 

 

 

 

Lộc An

Phước Tân

Tam An

Tam Phước

Siph

Long Phước

Suối Trầu

Cẩm Đường

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Long An

Phước Thái

 

Bình Sơn

 

An Hòa

Long Hưng

An Lợi

Phước Nguyên

Thị trấn Long Thành

 

Lộc An

Phước Tân

Tam An

Tam Phước

Long Đức

Long Phước

Suối Trầu

Cẩm Đường

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Long An

Phước Thái

 

Bình Sơn

 

Hòa Hưng

 

An Phước

 

Thị trấn Long Thành

 

Lộc An

Phước Tân

Tam An

Tam Phước

Long Đức

Long Phước

Suối Trầu

Cẩm Đường

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Long An

Phước Thái

 

Bình Sơn

 

Hòa Hưng

 

An Phước

 

Thị trấn Long Thành

 

Lộc An

Phước Tân

Tam An

Tam Phước

Long Đức

Long Phước

Suối Trầu

Cẩm Đường

Bàu Cạn

Tân Hiệp

Long An

Phước Thái

Phước Bình

Bình Sơn

Bình An

An Hòa

xã Long Hưng

xã An Phước

 

Thị trấn Long Thành

 

1 thị trấn, 18 xã

 

 

 

 

NHƠN TRẠCH

1995

401,46 km2

 

Phước Thiền

Phú Hội

Long Tân

Phú Thạnh

Đại Phước

Phước An

Phước Khánh

Vĩnh Thạnh

Phước Long

Phước Thọ

Phước Lai

Phước Kiểng

Phú Hữu

 

1 thị trấn, 30 xã

 

Phước Thiền

Phú Hội

Long Tân

Phú Thạnh

Đại Phước

Phước An

Phước Khánh

Vĩnh Thạnh

Phước Long

Phước Thọ

Phước Lai

Phước Kiểng

Phú Hữu

 

1 thị trấn, 27 xã

 

 

Phước Thiền

Phú Hội

Long Tân

Phú Thạnh

Đại Phước

Phước An

Phước Khánh

Vĩnh Thạnh

Long Thọ

 

Hiệp Phước

 

Phú Hữu

 

1 thị trấn, 26 xã

 

Phước Thiền

Phú Hội

Long Tân

Phú Thạnh

Đại Phước

Phước An

Phước Khánh

Vĩnh Thạnh

Long Thọ

 

Hiệp Phước

 

Phú Hữu

 

1 thị trấn, 26 xã

 

 

Phước Thiền

Phú Hội

Long Tân

Phú Thạnh

Đại Phước

Phước An

Phước Khánh

Vĩnh Thạnh

Long Thọ

 

Hiệp Phước

 

Phú Hữu

Phú Đông

12 xã

XUÂN LỘC

1976

1985

1990

1441,54 km2

1992

941,81 km2

1995

941,81 km2

 

Xuân Thành

Xuân Phú

Xuân Bảo

 

Xuân Định

 

Xuân Hưng

Xuân Thọ

 

Xuân Hòa

Xuân Tâm

 

Xuân Trường

Xuân Hiệp

 

 

 

 

Xuân Thành

Xuân Phú

Xuân Bảo

 

Xuân Định

 

Xuân Hưng

Xuân Thọ

 

Xuân Hòa

Xuân Tâm

 

Xuân Trường

 

Xuân Hiệp

 

 

Thị trấn Sông Ray

 

Xuân Đông

Xuân Tây

 

 

Xuân Thành

Xuân Phú

Xuân Bảo

 

Xuân Định

 

Xuân Hưng

Xuân Thọ

 

Xuân Hòa

Xuân Tâm

 

Xuân Trường

 

Xuân Hiệp

 

 

Thị trấn Sông Ray

 

Xuân Đông

Xuân Tây

 

Xuân Thành

Xuân Phú

Xuân Bảo

 

Xuân Định

 

Xuân Hưng

xã Xuân Thọ

 

xã Xuân Hòa

Xuân Tâm

 

Xuân Trường

 

Xuân Hiệp

 

 

Sông Ray

 

Xuân Đông

Xuân Tây

1 thị trấn, 13 xã

 

 

Xuân Thành

Xuân Phú

Xuân Bảo

Bảo Bình

Xuân Định

Bảo Hòa

Xuân Hưng

Xuân Thọ

Xuân Bắc

Xuân Hòa

Xuân Tâm

Thị trấn Gia Ray

Xuân Trường

Suối Cao

Xuân Hiệp

Suối Cát

Lang Minh

Sông Ray

Lâm San

Xuân Đông

Xuân Tây

1 thị trấn, 20 xã

 

 

 

LONG KHÁNH

1995 - 505,01 km2

Thị trấn

Xuân Lộc

Xuân Lập

 

 

 

 

Xuân Bình

 

Xuân Vinh

 

Xuân Tân

 

 

 

 

Xuân Đường

 

 

 

 

1 thị trấn, 14 xã

Thị trấn

Xuân Lộc

Xuân Lập

 

 

 

 

Xuân Bình

 

Xuân Vinh

 

Xuân Tân

 

 

Xuân Mĩ

 

Xuân Đường

 

 

 

 

2 thị trấn, 16 xã

Thị trấn

Xuân Lộc

Xuân Lập

 

 

 

 

Xuân Bình

 

Xuân Vinh

 

Xuân Tân

 

 

Xuân Mĩ

 

Xuân Đường

 

 

 

 

1 thị trấn, 19 Xã

Thị trấn

Xuân Lộc

Xuân Lập

 

 

Xuân Thạnh

 

Xuân Bình

 

Xuân Vinh

 

Xuân Tân

 

 

Xuân Mĩ

 

Xuân Đường

 

Xuân Quế

 

 

1 thị trấn, 8 xã

Thị trấn

Xuân Lộc

Xuân Lập

Suối Tre

Bàu Sen

Xuân Thạnh

 

Xuân Thiện

Bình Lộc

Bảo Vinh

Bảo Quang

Xuân Tân

Xuân Thanh

Nhân Nghĩa

Xuân Mĩ

Long Giao

Xuân Đường

Thừa Đức

Xuân Quế

Sông Nhạn

 

1 thị trấn, 17 xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÂN PHÚ

1976

1985

1990

2025,11 km2

1992

766,89 km2

1995

766,89 km2

 

Phú Bình

 

 

 

Phú Thanh

 

Phú Lâm

 

Phú Lộc

 

 

 

Phú Lập

 

Phú Điền

 

Phú Bình

 

 

 

Phú Thanh

 

Phú Lâm

 

Phú Lộc

 

 

 

Phú Lập

 

Phú Điền

 

Phú Bình

 

 

 

Phú Thanh

 

Phú Lâm

 

Phú Lộc

 

 

 

Phú Lập

 

Phú Điền

 

Phú Bình

 

 

 

Phú Thanh

 

Phú Lâm

 

Phú Lộc

Phú Thịnh

Thị trấn Tân Phú

Trà Cổ

Phú Lập

 

Phú Điền

 

Phú Bình

Phú Sơn

Phú Trung

 

Phú Thanh

Phú Xuân

Phú Lâm

Thanh Sơn

Phú Lộc

Phú Thịnh

Thị trấn Tân Phú

Trà Cổ

Phú Lập

Tà Lài

Phú Điền

 

 

4 xã dưới đây mới lập từ Đoàn 600 của quân đội:

 

 

Phú An

Núi Tượng

Đak Lua

Nam Cát Tiên

 

 

 

Phú An

Núi Tượng

Đak Lua

Nam Cát Tiên

 

1 thị trấn, 11 xã

Phú An

Núi Tượng

Đak Lua

Nam Cát Tiên

1 thị trấn, 17 xã

 

 

 

ĐỊNH QUÁN

 

 

 

1992

981,46 km2

1995

981,46 km2

 

Phú Hòa

Phú Cường

Phú Túc

 

 

 

Phú Ngọc

 

 

t.trấn Định Quán

 

Phú Hoa

 

 

Phú Lí

 

 

13 xã

 

 

Phú Hòa

Phú Cường

Phú Túc

 

 

 

Phú Ngọc

 

 

t.trấn Định Quán

 

Phú Hoa

 

 

Phú Lí

 

 

13 Xã

 

Phú Hòa

Phú Cường

Phú Túc

 

 

Suối Nho

Phú Ngọc

 

 

t.trấn Định Quán

 

Phú Hoa

 

 

chuyển về thị xã Vĩnh An

 

1 thị trấn, 16 xã

 

Phú Hòa

Phú Cường

Phú Túc

 

 

Suối Nho

Phú Ngọc

 

 

t.trấn Định Quán

 

Phú Hoa

 

 

 

 

 

1 thị trấn, 6 xã

 

Phú Hòa

Phú Cường

Phú Túc

Túc Trưng

La Ngà

Suối Nho

Phú Ngọc

Ngọc Định

Thanh Sơn

t.trấn Định Quán

Gia Canh

Phú Tân

Phú Lợi

Phú Vinh

 

 

 

1 thị trấn, 13 xã

CHÂU THÀNH

1976

1985

811,91 km2

1990

811,91 km2

 

 

Phước Lễ

Long Hương

 

Hắc Dịch

Phú Mĩ

 

Phước Hòa

 

Long Phước

Hòa Long

Xuân Sơn

Bình Giã

Bình Ba

Suối Nghệ

 

Ngãi Giao

 

 

Long Sơn

13 xã

 

Thị trấn Bà Rịa

.Long Hương

Châu Pha

Hắc Dịch

Phú Mĩ

Mĩ Xuân

Phước Hòa

Hội Bài

Long Phước

Hòa Long

Xuân Sơn

Bình Giã

Bình Ba

Suối Nghệ

 

Ngãi Giao

 

 

 

1 thị trấn, 13 xã

 

Thị trấn Bà Rịa

.Long Hương

Châu Pha

Hắc Dịch

Phú Mĩ

Mĩ Xuân

Phước Hòa

Hội Bài

Long Phước

Hòa Long

Xuân Sơn

Bình Giã

Bình Ba

Suối Nghệ

Nghĩa Thành

Ngãi Giao

Kim Long

Láng Lớn

Xà Bang

1 thị trấn, 18 xã

 

 

Cắt chuyển về tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị quyết của Quốc hội khóa VIII kỳ họp thứ 9, ngày 12 - 8 – 1991

LONG ĐẤT

1976

1985

1990

265,09 km2

 

 

 

 

 

Cắt về tỉnh Phú Khánh theo Nghị quyết của Quốc hội ngày 28 - 12 - 1982

 

Long Điền

Long Hải

An Ngãi

Tam An

Phước Thạnh

Phước Long Hội

Phước Long Thọ

Phước Hải

Phước Tỉnh

Long Tân

Láng Dài

 

Quần đảo

Trường Sa

 

1 quần đảo, 11 xã

 

 

Long Điền

Long Hải

An Ngãi

Tam An

Phước Thạnh

Phước Long Hội

Phước Long Thọ

Phước Hải

Phước Tỉnh

Long Tân

Láng Dài

 

 

 

 

2 thị trấn, 9 xã

 

Long Điền

Long Hải

An Ngãi

Tam An

Phước Thạnh

Phước Long Hội

Phước Long Thọ

Phước Hải

Phước Tỉnh

Long Tân

Láng Dài

 

 

 

 

2 thị trấn, 9 xã

Cắt chuyển về tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cùng với huyện Châu Thành theo Nghị quyết của Quốc hội khóa VIII Kỳ họp thứ 9, ngày 12 - 8 - 1991

XUYÊN MỘC

1976

1985

1990

 

Cắt về huyện Châu Thành ngày 23 - 10 - 1978

 

Bình Châu

Xuyên Mộc

Bưng Riềng

Bông Trang

Bàu Lâm

Phước Bửu

 

Hòa Bình

Hòa Hưng

Hòa Hiệp

Hòa Hội

 

 

Tân Lập

 

11 xã

 

 

 

 

Bình Châu

Xuyên Mộc

Bưng Riềng

Bông Trang

Bàu Lâm

Phước Bửu

Phước Tân

Hòa Bình

Hòa Hưng

Hòa Hiệp

Hòa Hội

 

 

 

 

11 xã

 

Bình Châu

Xuyên Mộc

Bưng Riềng

Bông Trang

Bàu Lâm

Phước Bửu

Phước Tân

Hòa Bình

Hòa Hưng

Hòa Hiệp

Hòa Hội

 

 

 

 

11 xã

 

Cắt chuyển về tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cùng với huyện Châu Thành, Long Đất theo Nghị quyết của Quốc hội khóa VIII kỳ họp thứ 9, ngày 12 - 8 - 1991

 

THỊ XÃ VŨNG TÀU

1976

 

 

Ph. Thắng Nhứt

Ph. Thắng Nhì

Ph. Thắng Tam

Ph. Phước Thắng

Ph. Châu Thành

 

5 phường

 

Cắt ra lập Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo theo Nghị quyết của Quốc hội khóa VI, kỳ họp thứ 5, ngày 30 - 5 - 1979

 

DUYÊN HẢI

1976

 

 

An Thới Đông

Bình Khánh

Cần Thạnh

Long Hòa

Lí Nhơn

Tam Thôn Hiệp

Tân An

 

7 xã

 

 

Cắt về thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết của Quốc hội khóa VI, kì họp thứ 4 ngày 29 - 12 - 1978

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm 1976, tỉnh Đồng Nai có 1 thành phố, 1 thị xã, 9 huyện với 1 quần đảo, gồm 154 phường xã, thị trấn.

Năm 1979, tỉnh Đồng Nai có 1 thành phố, 8 huyện với 1 quần đảo gồm 141 phường, xã, thị trấn.

Năm 1985, tỉnh Đồng Nai có 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện gồm 147 phường, xã, thị trấn.

Năm 1990, tỉnh Đồng Nai có 1 thành phố, 1 thị xã, 7 huyện gồm 155 phường, xã, thị trấn.

Năm 1992, tỉnh Đồng Nai có 1 thành phố, 1 thị xã, 6 huyện gồm 119 phường, xã, thị trấn.

Năm 1995, tỉnh Đồng Nai có 1 thành phố, 8 huyện gồm 163 phường, xã, thị trấn.

Theo đà phát triển kinh tế – xã hội, các ranh giới hành chính: thành phố (trực thuộc tỉnh), huyện, xã … có thể được điều chỉnh trong tương lai.

Comments