Phụ lục 6: THỐNG KÊ MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐỒNG NAI

THỐNG KÊ MẠNG LƯỚI GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐỒNG NAI

Đơn vị tính: km

 

1976

1980

1985

1990

1995

I- Mạng lưới GT đường bộ:

1-Tổng chiều dài

1.592, 2

1.976, 0

2.475, 5

2.983, 1

3.067, 8

T/đó:do xã phường quản lý

976, 4

1.200, 8

1.516, 2

1.890, 6

1.977, 4

2-Đường ôtô

1.272, 2

1.345, 3

1.482, 0

1.615, 4

1.772, 9

T/đó: -Đường nhựa

576, 6

610, 3

664, 8

692, 7

480, 4

-Đường rải đá, cấp phối

149, 2

502, 6

521, 5

606, 3

715, 4

-Đường đất

546, 4

232, 4

295, 7

316, 4

577, 1

II- Mạng lưới GIAO THÔNG đường sông:

Tổng chiều dài

274

250, 3

318, 7

318, 7

424, 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:: Cuối năm 1991, cắt 3 huyện Châu Thành, Xuyên Mộc, Long Đất về tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Comments