Phụ lục 7: THỐNG KÊ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ HÀNH KHÁCH TỈNH ĐỒNG NAI

THỐNG KÊ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNG HÓA VÀ HÀNH KHÁCH TỈNH ĐỒNG NAI

Đơn vị tính: cái

 

1976

1980

1985

1990

1995

1996

I- Phương tiện VT đường bộ:

1.Xe vận tải các loại

2.987

1.656

1.875

2.663

3.746

3.857

2.Xe ca, xe khách các loại

1.556

947

1.0013

1.292

1.637

1.695

3.Xe du lịch

172

160

166

176

235

468

4.Xe lam các loại

5.216

2.858

1.879

1.923

1.570

1.580

5.Xe tự chế, xe ba gác máy

241

242

248

429

546

554

6.Xe lô, xe đò, xe taxi

394

432

520

863

1.232

1.259

7.Xe gắn máy các loại

33.488

32.316

34.678

69.835

137.179

160.778

8.Xe ngựa, xe bò, xe ba gác

746

1.083

1.197

1.873

2.140

2.189

9.Xe lôi, xe xích lô

1.773

1.302

1.680

2.325

2.582

2.619

II-Phương tiện VT đường sông:

1.Tàu kéo, tàu chở hàng

3

6

8

10

13

12

2.Xà lan các loại

15

8

10

12

18

20

3.Ghe thuyền gắn máy

36

33

61

90

122

125

4.Ghe thuyền thường

216

24

20

25

28

27

Comments