Phụ lục 8: KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA, HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA, HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN VÀ LUÂN CHUYỂN

 

 

ĐVT

1976

1980

1985

1990

1995

1996

1.KL hàng hóa vận chuyển

1000 tấn

1.440

1.244

1.748

1.876

3.360

3.568

Trđó:Bằng cơ giới

 1000 tấn

805

601

1.009

830

2.241

2.329

 Đường bộ

1000 tấn

1.380

1.208

1.626

1.666

3.057

3.267

 Đường sông

1000 tấn

60

36

120

206

293

295

 Đường biển

1000 tấn

 

 

 

4

10

7

2.KL h/ hóa LC

1000 tấn/km

92.589

76.638

79.979

82.740

124.181

138.642

T.đó:Bằng cơ giới

1000 tấn/km

52.061

38.048

40.983

42.058

83.423

96.733

 Đường bộ

1000 tấn/km

83.480

70.668

63.818

64.141

99.980

116.112

 Đường sông

1000 tấn/km

9.109

5.970

16.161

14.201

14.874

15.030

 Đường biển

1000 tấn/km

 

 

 

4.398

9.327

7.500

3.KL h/ khách VC

1000 HK

17.008

8.314

8.232

6.687

11.003

11.821

 Đường bộ

1000 HK

16.788

8.251

8.192

6.511

10.160

10.956

 Đường sông

1000 HK

300

63

40

176

843

865

4.KL h/khách LC

1000HK/km

411.540

118.697

218.937

263.573

384.405

405.110

 Đường bộ

1000HK/km

399.540

118.104

218.360

261.866

379.731

400.295

 Đường sông

1000HK/km

12.000

593

577

1.707

4.674

4.815

 

Ghi chú: Số liệu của Niên giám thống kê các năm từ 1976 đến 1993 chỉ ghi vận chuyển bằng cơ giới.
Comments